Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take (something) for a walk

/teɪk fər ə wɔːk/

Nghĩa thường dùng

dắt (con vật) đi dạo cụm từ

“I take my dog for a walk in the park every evening.”Tối nào tôi cũng dắt chó đi dạo trong công viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...