take (something) for a walk
Nghĩa thường dùng
“I take my dog for a walk in the park every evening.”Tối nào tôi cũng dắt chó đi dạo trong công viên.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I take my dog for a walk in the park every evening.”Tối nào tôi cũng dắt chó đi dạo trong công viên.
Đang tải...