Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a backseat

/teɪk ə ˈbækˌsiːt/

Nghĩa thường dùng

Để người khác lãnh đạo hoặc quyết định. cụm từ

“In this project, I’ll take a backseat and let my team lead.”Trong dự án này, tôi sẽ để đội của mình dẫn dắt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...