take a backseat
/teɪk ə ˈbækˌsiːt/
Nghĩa thường dùng
Để người khác lãnh đạo hoặc quyết định.
cụm từ
“In this project, I’ll take a backseat and let my team lead.”Trong dự án này, tôi sẽ để đội của mình dẫn dắt.