take a breather
/teɪk ə ˈbriːðər/
Nghĩa thường dùng
Nghỉ ngơi một chút để lấy lại sức.
cụm từ
“After studying for hours, I need to take a breather.”Sau khi học hàng giờ, tôi cần nghỉ ngơi một chút.