Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a breather

/teɪk ə ˈbriːðər/

Nghĩa thường dùng

Nghỉ ngơi một chút để lấy lại sức. cụm từ

“After studying for hours, I need to take a breather.”Sau khi học hàng giờ, tôi cần nghỉ ngơi một chút.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...