Từ điển Anh–Việt

111.901 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a call

/teɪk ə kɔl/

Nghĩa thường dùng

nhận một cuộc gọi điện thoại cụm từ

“I need to take a call, excuse me.”Tôi cần nhận một cuộc gọi, xin lỗi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...