take a chance on
/teɪk ə tʃæns ɑn/
Nghĩa thường dùng
đánh cược điều gì đó với hy vọng có kết quả tốt
cụm từ
“She decided to take a chance on the new job opportunity.”Cô ấy quyết định đánh cược vào cơ hội công việc mới.