Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a chance on someone

/ˈteɪk ə tʃæns ɒn ˈsʌm.wʌn/

Nghĩa thường dùng

tin tưởng hoặc thuê ai đó mặc dù không chắc chắn cụm từ

“I decided to take a chance on her abilities.”Tôi quyết định tin tưởng vào khả năng của cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...