take a deep breath
/teɪk ə dip brɛθ/
Nghĩa thường dùng
bình tĩnh lại trước khi làm điều gì đó
cụm từ
“Before speaking, I took a deep breath to calm my nerves.”Trước khi nói, tôi đã hít một hơi sâu để bình tĩnh lại.