Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a deep breath

/teɪk ə dip brɛθ/

Nghĩa thường dùng

bình tĩnh lại trước khi làm điều gì đó cụm từ

“Before speaking, I took a deep breath to calm my nerves.”Trước khi nói, tôi đã hít một hơi sâu để bình tĩnh lại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...