Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a detour

/teɪk ə ˈdiːtʊər/

Nghĩa thường dùng

đi vòng, đi đường khác / rẽ sang hướng không dự định thành ngữ

“We took a detour through the countryside to avoid the highway.”Chúng tôi đi vòng qua vùng nông thôn để tránh xa lộ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...