take a dislike to
Nghĩa thường dùng
bắt đầu ghét (ai đó/cái gì đó)
cụm từ
“She took an instant dislike to Mr Peabody, but she did not know why.”Cô ấy bỗng dưng không ưa ông Peabody, nhưng không hiểu vì sao.