Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a dislike to

Nghĩa thường dùng

bắt đầu ghét (ai đó/cái gì đó) cụm từ

“She took an instant dislike to Mr Peabody, but she did not know why.”Cô ấy bỗng dưng không ưa ông Peabody, nhưng không hiểu vì sao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...