take a hard line
Nghĩa thường dùng
Áp dụng cách tiếp cận nghiêm ngặt với một quyết định.
cụm từ
“The manager took a hard line on policy violations.”Người quản lý áp dụng cách tiếp cận nghiêm ngặt đối với các vi phạm chính sách.