Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a hard line

Nghĩa thường dùng

Áp dụng cách tiếp cận nghiêm ngặt với một quyết định. cụm từ

“The manager took a hard line on policy violations.”Người quản lý áp dụng cách tiếp cận nghiêm ngặt đối với các vi phạm chính sách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...