Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a holiday

/teɪk ə ˈhɒlədeɪ/

Nghĩa thường dùng

đi nghỉ mát cụm từ

“We plan to take a holiday in July.”Chúng tôi dự định đi nghỉ vào tháng Bảy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...