take a jab at someone
/teɪk ə dʒæb æt ˈsʌmwʌn/
Nghĩa thường dùng
đưa ra một nhận xét chỉ trích về ai đó
cụm từ
“He took a jab at her presentation skills during the discussion.”Anh ấy đã chỉ trích kỹ năng thuyết trình của cô ấy trong cuộc thảo luận.