Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a leap into the unknown

/teɪk ə lip ɪntu ði ʌnˈnoʊn/

Nghĩa thường dùng

Mạo hiểm bằng cách thử điều gì hoàn toàn mới. cụm từ

“She took a leap into the unknown by moving to a foreign country.”Cô ấy đã mạo hiểm bằng cách chuyển đến một quốc gia xa lạ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...