Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a leap of faith

/teɪk ə liːp əv feɪθ/

Nghĩa thường dùng

tin tưởng và hành động dù không có đảm bảo, nhảy vọt vì niềm tin thành ngữ

“Starting a business requires taking a leap of faith.”Khởi nghiệp đòi hỏi bạn phải tin tưởng và liều mình bước đi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...