Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Take a liking to

Nghĩa thường dùng

Có thiện cảm cụm từ

“I really took a liking to the new café that opened near my house; the coffee is amazing.”Tôi thực sự có thiện cảm với quán cà phê mới mở gần nhà; cà phê ở đó rất tuyệt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...