Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a long hard look

/teɪk ə lɔːŋ hɑrd lʊk/

Nghĩa thường dùng

xem xét điều gì đó cẩn thận cụm từ

“It's time to take a long hard look at our priorities.”Đã đến lúc xem xét cẩn thận các ưu tiên của chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...