Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a photograph

/teɪk ə ˈfəʊtəɡrɑːf/

Nghĩa thường dùng

chụp ảnh (cách nói đầy đủ) cụm từ

“The tourist took a beautiful photograph of the lake.”Du khách chụp một tấm ảnh đẹp về hồ nước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...