take a photograph
/teɪk ə ˈfəʊtəɡrɑːf/
Nghĩa thường dùng
chụp ảnh (cách nói đầy đủ)
cụm từ
“The tourist took a beautiful photograph of the lake.”Du khách chụp một tấm ảnh đẹp về hồ nước.