Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a plea

/teɪk ə pliː/

Nghĩa thường dùng

tuyên bố chính thức có tội hoặc không có tội tại tòa cụm từ

“The defendant decided to take a plea to avoid a longer trial.”Bị cáo đã quyết định nhận tội để tránh một phiên tòa kéo dài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...