take a plea
/teɪk ə pliː/
Nghĩa thường dùng
tuyên bố chính thức có tội hoặc không có tội tại tòa
cụm từ
“The defendant decided to take a plea to avoid a longer trial.”Bị cáo đã quyết định nhận tội để tránh một phiên tòa kéo dài.