Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a rain check

/teɪk ə reɪn tʃɛk/

Nghĩa thường dùng

Hoãn hoặc sắp xếp lại một sự kiện. cụm từ

“I can’t join you for dinner; can I take a rain check?”Tôi không thể tham gia bữa tối; tôi có thể hoãn lại không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...