take a rain check
Nghĩa thường dùng
“I can’t join you for dinner; can I take a rain check?”Tôi không thể tham gia bữa tối; tôi có thể hoãn lại không?
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I can’t join you for dinner; can I take a rain check?”Tôi không thể tham gia bữa tối; tôi có thể hoãn lại không?
Đang tải...