Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a risk for the greater good

/teɪk ə rɪsk fɔr ðə ˈɡreɪtər ɡʊd/

Nghĩa thường dùng

làm điều gì đó mạo hiểm vì lợi ích của người khác cụm từ

“He took a risk for the greater good by volunteering in a crisis.”Anh ấy đã mạo hiểm vì lợi ích chung bằng cách tình nguyện trong một cuộc khủng hoảng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...