Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a risk of losing

/teɪk ə rɪsk ʌv ˈluːzɪŋ/

Nghĩa thường dùng

chấp nhận khả năng thất bại hoặc mất mát cụm từ

“Investing in stocks means you take a risk of losing money.”Đầu tư vào cổ phiếu có nghĩa là bạn chấp nhận khả năng mất tiền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...