take a risk of losing
/teɪk ə rɪsk ʌv ˈluːzɪŋ/
Nghĩa thường dùng
chấp nhận khả năng thất bại hoặc mất mát
cụm từ
“Investing in stocks means you take a risk of losing money.”Đầu tư vào cổ phiếu có nghĩa là bạn chấp nhận khả năng mất tiền.