Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a shot across the bow

/teɪk ə ʃɑt əˈkrɔs ðə baʊ/

Nghĩa thường dùng

đưa ra một cảnh báo hoặc đe dọa cụm từ

“The CEO's comments were a shot across the bow to the competitors.”Những bình luận của CEO đã là một cảnh báo cho các đối thủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...