take a statement
/teɪk ə ˈsteɪtmənt/
Nghĩa thường dùng
Ghi lại những gì ai đó nói, đặc biệt trong bối cảnh pháp lý.
cụm từ
“The police took a statement from the witness.”Cảnh sát đã ghi nhận lời khai từ nhân chứng.