take a stroll
Nghĩa thường dùng
đi dạo
verb+article
“She likes to take a stroll in the park every morning.”Cô ấy thích đi dạo trong công viên mỗi sáng.
Từ điển Anh–Việt
111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She likes to take a stroll in the park every morning.”Cô ấy thích đi dạo trong công viên mỗi sáng.
Đang tải...