Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a tumble

/teɪk ə ˈtʌmbl/

Nghĩa thường dùng

trải qua một sự suy giảm hoặc ngã bất ngờ. cụm từ

“The stock market took a tumble last week.”Thị trường chứng khoán đã giảm mạnh vào tuần trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...