take a tumble
/teɪk ə ˈtʌmbl/
Nghĩa thường dùng
trải qua một sự suy giảm hoặc ngã bất ngờ.
cụm từ
“The stock market took a tumble last week.”Thị trường chứng khoán đã giảm mạnh vào tuần trước.