Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a turn

/teɪk ə tɜrn/

Đang hiển thị mục gốc take a turn cho “take a turning”.

Nghĩa thường dùng

thay đổi hướng đi hoặc hướng đi cụm từ

“The road takes a turn to the left ahead.”Con đường rẽ trái ở phía trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...