take a turn
/teɪk ə tɜrn/
Đang hiển thị mục gốc take a turn cho “take a turning”.
Nghĩa thường dùng
thay đổi hướng đi hoặc hướng đi
cụm từ
“The road takes a turn to the left ahead.”Con đường rẽ trái ở phía trước.