Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a victory bow

/teɪk ə ˈvɪktəri baʊ/

Nghĩa thường dùng

công nhận thành công hoặc ăn mừng sau khi chiến thắng cụm từ

“After the performance, the actors took a victory bow.”Sau buổi biểu diễn, các diễn viên đã ăn mừng thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...