Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a witness stand

/teɪk ə ˈwɪtnəs stænd/

Nghĩa thường dùng

lên bục khai báo cụm từ

“She was nervous when she had to take the witness stand.”Cô ấy cảm thấy lo lắng khi phải lên bục khai báo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...