Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take after

/teɪk ˈæftər/

Nghĩa thường dùng

giống (tính cách, ngoại hình) ai trong gia đình cụm từ

“He takes after his father in character.”Anh ấy giống bố về tính cách.

Đồng nghĩa resemblelook like
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

take after

//

* nội động từ, virr+giống
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...