take along
Nghĩa thường dùng
“You should take along your camera for the trip.”Bạn nên mang theo máy ảnh cho chuyến đi.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“You should take along your camera for the trip.”Bạn nên mang theo máy ảnh cho chuyến đi.
Đang tải...