Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take along

/teɪk əˈlɔŋ/

Nghĩa thường dùng

mang theo ai đó hoặc cái gì đó động từ

“You should take along your camera for the trip.”Bạn nên mang theo máy ảnh cho chuyến đi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

take along

//

* nội động từ, virr+mang theo, đem theo
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...