Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take an interest in

Nghĩa thường dùng

quan tâm đến (ai/cái gì) cụm từ

“Some kids took an interest in us and showed us some great places.”Một vài đứa trẻ tỏ ra quan tâm đến chúng tôi và chỉ cho chúng tôi vài chỗ tuyệt vời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...