Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take captive

Nghĩa thường dùng

bắt giữ (ai đó) làm tù binh cụm từ

“A tourist was taken captive when rebel troops seized control of the airport.”Một du khách đã bị bắt giữ làm tù binh khi quân nổi dậy chiếm quyền kiểm soát sân bay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...