Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take care

/ˌteɪk ˈkɛr/

Nghĩa thường dùng

giữ gìn sức khỏe; bảo trọng cụm từ

“Take care! I'll see you next week.”Bảo trọng nhé! Tuần sau gặp lại.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...