Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take clothes

Nghĩa thường dùng

mang theo quần áo cụm từ

“You’ll need to take warm clothes when you go to Alaska.”Bạn sẽ cần mang theo quần áo ấm khi đến Alaska. (Lưu ý: NOT carry)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...