Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take clothes with you

Nghĩa thường dùng

mang quần áo theo bên mình verb+noun+prep

“You’ll need to take warm clothes with you when you go to Alaska.”Bạn sẽ cần mang quần áo ấm theo khi đến Alaska. (Lưu ý: NOT carry)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...