Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take forward an initiative

Nghĩa thường dùng

thực hiện hoặc thúc đẩy một ý tưởng mới. cụm từ

“We will take forward an initiative to improve efficiency.”Chúng ta sẽ thực hiện một sáng kiến để cải thiện hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...