Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take heed

/teɪk hiːd/

Nghĩa thường dùng

Chú ý đến cảnh báo hoặc lời khuyên. cụm từ

“You should take heed of the weather warnings before traveling.”Bạn nên chú ý đến cảnh báo thời tiết trước khi đi du lịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...