Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take hostage

Nghĩa thường dùng

bắt giữ (ai đó) làm con tin cụm từ

“A tourist was taken hostage when rebel troops seized control of St Pips Airport last night.”Một du khách đã bị bắt làm con tin khi quân nổi dậy giành quyền kiểm soát sân bay St Pips tối qua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...