Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take initiative

/teɪk ɪˈnɪʃiətɪv/

Nghĩa thường dùng

chủ động hành động, tiên phong cụm từ

“She took the initiative to redesign the onboarding process.”Cô ấy đã chủ động thiết kế lại quy trình tiếp nhận nhân viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...