take initiative
/teɪk ɪˈnɪʃiətɪv/
Nghĩa thường dùng
chủ động hành động, tiên phong
cụm từ
“She took the initiative to redesign the onboarding process.”Cô ấy đã chủ động thiết kế lại quy trình tiếp nhận nhân viên.