take it on the chin
/teɪk ɪt ɑn ðə tʃɪn/
Nghĩa thường dùng
chấp nhận chỉ trích hoặc khó khăn mà không phàn nàn
cụm từ
“He took it on the chin when he lost the match.”Anh ấy đã chấp nhận thất bại mà không phàn nàn.