Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take it on the chin

/teɪk ɪt ɑn ðə tʃɪn/

Nghĩa thường dùng

chấp nhận chỉ trích hoặc khó khăn mà không phàn nàn cụm từ

“He took it on the chin when he lost the match.”Anh ấy đã chấp nhận thất bại mà không phàn nàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...