take it personally
/teɪk ɪt ˈpɜrsənəli/
Nghĩa thường dùng
cảm thấy bị xúc phạm bởi điều ai đó nói
cụm từ
“Don’t take it personally; he didn’t mean to offend you.”Đừng cảm thấy bị xúc phạm; anh ấy không có ý làm bạn tổn thương.