Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take it to the next level

/teɪk ɪt tə ðə nɛkst ˈlɛvəl/

Nghĩa thường dùng

cải thiện hoặc tiến bộ điều gì đó một cách đáng kể. cụm từ

“The new features will take the app to the next level.”Các tính năng mới sẽ nâng cấp ứng dụng lên một tầm cao mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...