take it to the next level
/teɪk ɪt tə ðə nɛkst ˈlɛvəl/
Nghĩa thường dùng
cải thiện hoặc tiến bộ điều gì đó một cách đáng kể.
cụm từ
“The new features will take the app to the next level.”Các tính năng mới sẽ nâng cấp ứng dụng lên một tầm cao mới.