Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take it under advisement

Nghĩa thường dùng

Cân nhắc điều gì đó trước khi ra quyết định. cụm từ

“I'll take your suggestion under advisement and get back to you.”Tôi sẽ cân nhắc đề xuất của bạn và phản hồi lại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...