Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take legal action

/teɪk ˈliːgəl ˈækʃən/

Nghĩa thường dùng

tiến hành hành động pháp lý cụm từ

“She decided to take legal action against the company.”Cô ấy quyết định tiến hành hành động pháp lý chống lại công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...