Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take long steps

Nghĩa thường dùng

bước dài cụm từ

“He was taking long steps as if he was measuring the length of the lake.”Anh ấy bước những bước dài như thể đang đo chiều dài của hồ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...