Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take medication

/teɪk ˌmɛdɪˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

dùng thuốc cụm từ

“I need to take medication daily.”Tôi cần dùng thuốc hàng ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...