Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take no prisoners

/teɪk noʊ ˈprɪzənərz/

Nghĩa thường dùng

rất quyết liệt và không nhượng bộ cụm từ

“The team took no prisoners in their quest for victory.”Đội bóng không nhượng bộ trong cuộc tìm kiếm chiến thắng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...