Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take notice of

/teɪk ˈnoʊtɪs ʌv/

Nghĩa thường dùng

chú ý đến điều gì đó cụm từ

“You should take notice of the warning signs.”Bạn nên chú ý đến các dấu hiệu cảnh báo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...