take off
Nghĩa thường dùng
“The startup really took off last quarter.”Công ty khởi nghiệp thực sự bứt phá trong quý vừa rồi.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The startup really took off last quarter.”Công ty khởi nghiệp thực sự bứt phá trong quý vừa rồi.
Đang tải...