Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take off

/teɪk ɒf/

Nghĩa thường dùng

cất cánh; trở nên thành công nhanh chóng cụm động từ

“The startup really took off last quarter.”Công ty khởi nghiệp thực sự bứt phá trong quý vừa rồi.

Đồng nghĩa removeundo
Trái nghĩa put onwear
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

take off

//

* nội động từ, virr+bỏ(mũ), cởi(quần áo); giật ra, lấy đi, cuốn đi
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...