Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★ phổ biến #6632

undo

/'ʌn'du:/

ngoại động từ undid; undone

  • tháo, cởi, mở
    • to undo a knitting: tháo một cái áo đan
    • to undo a parcel: mở một gói
    • to undo one's dress: mở khuy áo
  • xoá, huỷ
    • to undo a contract: huỷ một hợp đồng
  • phá hoại, làm cho đồi truỵ, làm hư hỏng, làm hại đến thanh danh
    • drink has undone him: rượu chè đã làm nó hư hỏng
Định nghĩa tiếng Anh

v. cancel, annul, or reverse an action or its effect\nv. cause the ruin or downfall of

Gợi ý (20)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...